Wheelchair of Love
Giáo Xứ Quỹ Đê, ngày 5 tháng 12 năm 2014
| Stt | Tên Thánh và Họ Tên | Ngày Sinh | CMND | Địa Chỉ | Tình Trạng |
| 1 | Trần Văn Sơn | 1974 | 162077941 | Đội 7 Trực Mỹ Trực Ninh Nam Định | Khuyết tật |
| 2 | Lê Trung Tính | 24/1/2000 | G. Khai Sinh | Đội 7 Trực Mỹ Trực Ninh Nam Định | Khuyết tật |
| 3 | Trần Đình Thám | 22/4/1947 | 162446512 | Đội 8 Trực Mỹ Trực Ninh Nam Định | Liệt |
| 4 | Nguyến Văn Thông | 10/3/1986 | 162768923 | Đội 10 Trực Mỹ Trực Ninh Nam Định | Liệt |
| 5 | Lê Văn Quyền | 1980 | G. Khai Sinh | Đội 9 Trực Mỹ Trực Ninh Nam Định | Tâm Thần |
| 6 | Phạm Thị Nhì | 1921 | 160625941 | Đội 1 Trực Mỹ Trực Ninh Nam Định | Tuổi cao |
| 7 | Vũ Thị Hạt | 1947 | 160627018 | Đội 2 Trực Mỹ Trực Ninh Nam Định | Bệnh già |
| 8 | Vũ Vinh Quang | 1/6/1932 | 160625764 | Đội 12 Trực Hưng Trực Ninh Nam Định | Tai Biến |
| 9 | Vũ Trung Quang | 1959 | 162624260 | Đội 12 Trực Hưng Trực Ninh Nam Định | Tai Nạn |
| 10 | Vũ Thị Hợi | 1926 | | Xóm 6 Trực Hưng Trực Ninh Nam Định | Tai Biến |
| 11 | Vũ Thị Là | 1931 | 160760308 | Đội 8 Trực Nội Trực Ninh Nam Định | Tàn Tật |
| 12 | Nguyễn Thị Tho | 8/2/1985 | 163397420 | Đội 3 Trực Nội Trực Ninh Nam Định | Liệt |
| 13 | Trần Thị Lung | 8/4/1914 | 160699462 | Đội 18 Trực Nội Trực Ninh Nam Định | Tuổi cao |
| 14 | Kim Thị Quảng | 1930 | 161723607 | Đội 4 Trực Nội Trực Ninh Nam Định | Tai Biến |
| 15 | Hoàng Văn Điệp | 30/6/2011 | G. Khai Sinh | Đội 19 Trực Nội Trực Ninh Nam Định | Bại Não |
| 16 | Đỗ Văn Mạnh | 1937 | 160699514 | Đội 3 Trực Nội Trực Ninh Nam Định | Liệt |
| 17 | Vũ Thị Yên | 22/8/1991 | 163165187 | Nam Thái Nam Trực Nam Định | Liệt x |
| 18 | Vũ Đình Khẩn | 1946 | 160700584 | Nam Thái Nam Trực Nam Định | Liệt x |
| 19 | Nguyễn Thị Diệu Linh | 24/8/2003 | G. Khai Sinh | Đội 13 Đồng Sơn nam Trực Nam Định | Liệt |
| 20 | Hoàng Văn Thuận | 25/7/1951 | 160600835 | Đồng Bản nam Lợi Nam Trực Nam Định | Tai Biến x |
| 21 | Hoàng Thị My | 24/6/1938 | 160601147 | Đồng Bản nam Lợi Nam Trực Nam Định | Tai Nạn x |
| 22 | Hoàng Văn Đoán | 20/4/1927 | 160601083 | Đồng Bản nam Lợi Nam Trực Nam Định | Tai Biến x |
| 23 | Vũ Thị Hạt | 15/9/1940 | 160601130 | Đồng Bản nam Lợi Nam Trực Nam Định | Tuổi cao x |
| 24 | Nguyễn Hữu Phương | 1943 | 161408382 | Xóm 2 Hồng Quang Nam Trực Nam Định | Tai Biến x |
| 25 | Bùi Thị Ràng | 1930 | 160577327 | Xóm 3 Hồng Quang Nam Trực Nam Định | Liệt x |
| 26 | Vũ Thị Đào | 1943 | 160621727 | Xóm 3 Hồng Quang Nam Trực Nam Định | Tai Biến x |
| 27 | Vũ Trọng Mô | 1934 | 162590482 | Đội 4 Nghĩa Phong Nghĩa Hưng Nam Định | Liệt x |
| 28 | Trịnh Thị Hường | 1958 | | Đội 4 Nghĩa Phong Nghĩa Hưng Nam Định | Tàn Tật x |
| 29 | Mai Thị Loan | 1940 | 160381852 | Đội 1 Nghĩa Phong Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Biến x |
| 30 | Lâm Thị Hiên | 10/12/1954 | 160466070 | Đội 1 Nghĩa Phong Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Biến x |
| 31 | Nguyễn Thị Điệp | 15/5/1992 | G.Khai Sinh | Đội 8 Nghĩa Phong Nghĩa Hưng Nam Định | Liệt Chân x |
| 32 | Nguyễn Gia Huệ | 1923 | | Đội 7 Nghĩa Phong Nghĩa Hưng Nam Định | Liệt Chân x |
| 33 | Nguyễn Mạnh Toàn | 30/1/1947 | 160467531 | Đội15Nghĩa Phong Nghĩa Hưng Nam Định | Liệt Chân x |
| 34 | Nguyễn Thị Huệ | 13/2/2005 | G.Khai Sinh | Đội 1 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định | Liệt Cả x |
| 35 | Lại Văn Ngọ | 1940 | 160300989 | Đội 1 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định | K. Tật x |
| 36 | Nguyễn Văn Nam | 1/12/1994 | G.Khai Sinh | Đội 4 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định | Viêm Não x |
| 37 | Nguyễn Văn Huynh | 4/1973 | 163330905 | Đội 5 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Biến x |
| 38 | Nguyễn Văn Thái | 1/9/1991 | G.Khai Sinh | Đội 5 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định | Bại Não x |
| 39 | Nguyễn Minh Đức | 5/2/2009 | G.Khai Sinh | Đội 7 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định | Bại Não x |
| 40 | Trần Văn Huấn | 10/3/1963 | 161839974 | Đội 7 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Biến x |
| 41 | Nguyễn Đức Nhuận | 3/6/1947 | 280933862 | Đội 8 Nghĩa Tân Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Biến x |
| 42 | Đoàn Trung Úy | 1944 | 160353451 | Đội 9 Nghĩa Thành Nghĩa Hưng Nam Định | Chất Độc x |
| 43 | Trần Văn Khoa | 1959 | 161466834 | Đội11Nghĩa Thành Nghĩa Hưng Nam Định | Liệt x |
| 44 | Bùi Thị Thảo | 16/6/1963 | 160300934 | Đội 2 Nghĩa Bình Nghĩa Hưng Nam Định | Bại Não x |
| 45 | Nguyễn Thị Thoan | 1933 | 160300226 | Đội 10 Nghĩa Bình Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Nạn x |
| 46 | Đinh Kỷ Sửu | 1945 | 161489555 | Đội 3 Nghĩa Bình Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Nạn x |
| 47 | Nguyễn Quốc Trọng | 2/6/2005 | G. Khai Sinh | Đội 4 Nghĩa Bình Nghĩa Hưng Nam Định | Bại Liệt x |
| 48 | Hoàng Văn Đễ | 1917 | 161405543 | Đội 3 Nghĩa Bình Nghĩa Hưng Nam Định | Tuổi Cao x |
| 49 | Phạm Thị Nhung | 1925 | 160299407 | Đội 2 Nghĩa Bình Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Nạn x |
| 50 | Nguyễn Thị Hiền | 10/9/1995 | G.Khai Sinh | Đội 8 Nghĩa Bình Nghĩa Hưng Nam Định | Tàn Tật x |
| 51 | Nguyễn Thị Lái | 1934 | 161943700 | Đội 8 Nghĩa Bình Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Biến x |
| 52 | Mai Xuân Thanh | 1943 | 160208812 | Hải Hòa Hải Hậu Nam Định | Tai Biến |
| 53 | Vũ Văn Trọng | 1982 | 162553713 | Trưc Cường Trực Ninh Nam Định | Tai Nạn |
| 54 | Phạm Văn Ngọ | 1953 | 160525013 | Nghĩa Lạc Nghĩa Hưng Nam Định | Tai Biến x |
| 55 | Lưu Thị Tươi | 1989 | GKS | Nghĩa Lạc Nghĩa Hưng Nam Định | Tàn Tật x |
Địa chỉ: Lm Đaminh Phạm Văn Chương, Giáo Xứ Quỹ Đê, Xã Trực Mỹ Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định
Dt 0912164975 Email daminhphamvanchuong@yahoo.com






